1. Tổng quan Tên khác: Trước đào, Giáp trúc đào, Đào lê. Tên khoa học: Nerium oleander L. Họ: Apocynaceae (họ Trúc đào). 2. Mô tả Trúc đào là một cây nhỡ, có thể cao tới 4-5 m. Cành non có 3 cạnh mặt màu xanh, già màu nâu, có mủ trắng. Lá mọc đối hay mọc vòng […]
Đọc tiếpadminvietrap Page 8 of 13
Giam Đẹp (Kratom – Mitragyna speciosa (Korth.) Havil.)
Giam đẹp là loài cây có kích thước trung bình. Lá cây thuộc dạng lá thuôn hay bầu dục, tròn hay tù ở đầu và gốc, chiều dài mỗi lá khoảng 4-10cm, chiều rộng từ 1,5 đến 7cm. 1 Giới thiệu Tên khoa học: Mitragyna speciosa (Korth.) Havil. Tên gọi khác: Kratom. Họ thực vật: Rubiaceae. 1.1 Kratom […]
Đọc tiếpCÀ ĐỘC DƯỢC – Datura metel L.
Tên tiếng Việt: Cà độc dược, Mạn đà la, Độc giã, Cà diên, Sùa tùa (Hmông), Plờn (Kho), Cà lục lược (Tày), Hìa kía piếu (Dao) Tên khoa học: Datura metel L. Tên đồng nghĩa: Datura fastuosa L. Họ: Solanaceae (Cà) Công dụng: Thuốc giảm cơn hen. Chữa ho (Lá hoặc hoa cuốn hút). Đau dạ dày, say sóng (Lá ngâm rượu […]
Đọc tiếpMỘC HƯƠNG – Saussurea lappa (Decne.) Sch.Bip. – Asteraceae
Mộc hương là cây gì? Mộc hương là cây thuộc họ cúc, thân cỏ, sống lâu năm. Bộ phận dùng làm thuốc là phần rễ khô, cứng, chắc, thơm nồng và nhiều dầu. Có khá nhiều loại mộc hương như: Vị thuốc Vân mộc hương – Radix Saussureae lappae là rễ của cây vân mộc hương […]
Đọc tiếpCHÚC MỪNG NGÀY PHỤ NỮ VIỆT NAM 20/10
Kính gửi Quý Khách hàng, Nhân dịp Ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10, chúng tôi xin gửi đến Quý Khách hàng nữ lời chúc mừng nồng nhiệt và chân thành nhất. Ngày 20/10 – Ngày Phụ nữ Việt Nam không chỉ là dịp để tôn vinh vẻ đẹp và sự kiên cường của phụ nữ […]
Đọc tiếpTRẮC BÁCH DIỆP – Thuja orientalis L. (Biota orientalis Endl).
Tên khác Tên thường gọi: Trắc bách diệp còn gọi là Trắc bá diệp, Bá tử nhân là nhân phơi hay sấy khô của Trắc bách diệp. Tên khoa học: Thuja orientalis L. (Biota orientalis Endl). Họ khoa học: Thuộc họ Trắc bách (Cupressaceae.) Mô tả: Trắc bách diệp là loài cây rất đẹp, xanh tốt quanh năm. Cây có thể cao […]
Đọc tiếpLÁ ĐƠN ĐỎ – Excoecaria cochinchinensis Lour.,
1. Tổng quan Tên khác: Đơn mặt trời, đơn tía. Tên khoa học: Excoecaria cochinchinensis Lour., Họ: Euphorbiaceae (họ Thầu dầu). 2. Mô tả Cây nhỏ, cao chừng 1 m. Lá mọc đối, hình bầu dục ngược thuôn, mặt trên màu lục bóng, mặt dưới màu tía, mép có răng cưa. Hoa mọc thành bông ở nách lá hay […]
Đọc tiếpCỐT KHÍ CỦ
Cốt khí củ (Hổ trượng) là vị thuốc hoạt huyết, phá ứ, thanh thấp nhiệt và trừ phong thấp. Dược liệu được nhân dân ứng dụng trong bài thuốc chữa bệnh viêm gan do virus, đau nhức xương khớp do phong thấp, ung nhọt, vết rắn cắn và đau bụng dưới do bế kinh. Tên […]
Đọc tiếpTRINH NỮ HOÀNG CUNG – Crinum latifolium L.
1. Tổng quan Tên khác: Hoàng cung trinh nữ, Náng lá rộng, Tỏi lơi lá rộng Tên khoa học: Crinum latifolium L. Họ: Amaryllidaceae (họ Thủy tiên). 2. Mô tả Cây thảo, thân hành to, gần hình cầu hoặc hình trứng thuôn, đường kính 8 – 10 cm, phủ bởi những vảy hình bản to, dày, màu trắng. […]
Đọc tiếpBÁCH BỘ – Stemona tuberosa L.
1 Giới thiệu về cây Bách bộ Cây Bách bộ hay còn có tên gọi khác Dây ba mươi, Củ ba mươi, Củ rận trâu, Dây đẹt ác, tên khoa học là Stemona tuberosa L., thuộc họ Bách bộ – Stemonaceae. Dược liệu Bách bộ (rễ) trong Dược điển Việt Nam 5 có tên là Radix Stemonae tuberosae. 1.1 Đặc […]
Đọc tiếpHoàng Tinh Đỏ (Polygonatum kingianum)
1 Giới thiệu về cây Hoàng tinh đỏ Hoàng tinh đỏ còn có tên gọi khác là Hoàng tinh lá mọc vòng, Củ cơm nếp, mọc ở nơi đất ẩm, nhiều mùn, dưới tán rừng cây lá rộng thường xanh hoặc rừng cây lá rộng trên núi đá vôi ẩm, ở độ cao trên 800m. Tên […]
Đọc tiếpĐỊA HOÀNG – Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. ex Steud.
Tìm hiểu chung Tên gọi, danh pháp Tên tiếng Việt: Địa hoàng. Tên khác: Sinh địa hoàng; Sinh địa; Nguyên sinh địa; Sheng di huang. Tên khoa học: Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. ex Steud. Họ: Scrophulariaceae (Hoa mõm chó). Đặc điểm tự nhiên Cây thân thảo sống nhiều năm cao từ 20cm đến 30cm, cây có lông mềm và lông […]
Đọc tiếp